Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khổng lồ" (1)
khổng lồ
Tiếng Anh
Tính từgigantic / huge
Một chiếc bánh khổng lồ được làm ra.
A gigantic cake was made.
Từ liên quan "khổng lồ" (1)
thảnh thơi không lo âu

Tiếng Anh
Tính từquietly, leisurely
cuối tuần thảnh thơi không lo âu
relaxing weekend
Cụm từ "khổng lồ" (6)
cuối tuần thảnh thơi không lo âu
relaxing weekend
Một chiếc bánh khổng lồ được làm ra.
A gigantic cake was made.
Không loại trừ kịch bản ra lệnh không kích Iran.
The scenario of ordering airstrikes on Iran is not ruled out.
Không loại trừ kịch bản ra lệnh không kích Iran.
The scenario of ordering airstrikes on Iran is not ruled out.
Tổng thống lại kiếm được khoản tiền khổng lồ, thu về 800 triệu USD từ dự án tiền số kể trên.
The President earned a huge amount of money, bringing in $800 million from the aforementioned crypto project.
Có thể thấy dấu vết của khối sông băng khổng lồ đổ sụp xuống.
Traces of the enormous collapsed glacier can be seen.
